Nếu muốn đạt điểm cao trong bài thi HSK, bạn cần nắm vững từ vựng và ngữ pháp của cấp độ tương ứng. Vậy với HSK 1, thí sinh cần học bao nhiêu từ? Trong bài viết này, VIED Education sẽ tổng hợp toàn bộ danh sách từ vựng HSK 1 theo cả khung 6 bậc và 9 bậc, giúp bạn có lộ trình học tập hiệu quả.


🤔 HSK 1 CẦN BAO NHIÊU TỪ VỰNG?
HSK 1 là cấp độ thấp nhất trong hệ thống đánh giá năng lực Hán ngữ, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tuy nhiên, tùy theo hệ thống tiêu chuẩn được áp dụng, số lượng từ vựng cần học sẽ có sự khác biệt:


Như vậy, so với hệ thống cũ, khung HSK 9 bậc nâng mức yêu cầu từ vựng lên đáng kể, đòi hỏi người học cần dành nhiều thời gian hơn để ôn tập.
🌏 NỘI DUNG TỪ VỰNG HSK 1 BAO GỒM NHỮNG CHỦ ĐỀ GÌ?
Vì HSK 1 là cấp độ sơ cấp nên từ vựng chủ yếu xoay quanh những tình huống giao tiếp đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.
- Theo khung HSK 6 bậc: chào hỏi, tên tuổi, thời tiết, ngày tháng, …


- Theo khung HSK 9 bậc: thói quen hàng ngày, sở thích, ẩm thực, phương tiện giao thông, …


Nhìn chung, từ vựng ở cả hai khung đều giúp người học làm quen với chữ Hán và hình thành nền tảng tiếng Trung vững chắc.
📝 DANH SÁCH TỪ VỰNG HSK 1 THEO TỪNG HỆ THỐNG
1. Từ vựng HSK 1 theo khung 6 bậc
Với hệ thống cũ, HSK 1 yêu cầu học 150 từ vựng xoay quanh những chủ đề giao tiếp cơ bản. Vì số lượng từ không nhiều, việc ghi nhớ sẽ tương đối dễ dàng.


2. Từ vựng HSK 1 theo khung 9 bậc
Ở hệ thống mới, số lượng từ vựng của HSK 1 đã tăng lên 500 từ, bao phủ nhiều chủ đề hơn. Việc học sẽ đòi hỏi sự tập trung và phương pháp phù hợp.
| STT | CHỮ HÁN | PINYIN | TỪ LOẠI | NGHĨA |
| 1 | 爱 | ài | động từ | yêu, thích |
| 2 | 吧 | ba | trợ từ | nhé, nhé nhé (đề nghị) |
| 3 | 八 | bā | số | tám |
| 4 | 爸爸 | bàba | danh từ | bố, ba |
| 5 | 百 | bǎi | số | một trăm |
| 6 | 白天 | báitiān | danh từ | ban ngày |
| 7 | 半 | bàn | số | một nửa |
| 8 | 包子 | bāozi | danh từ | bánh bao |
| 9 | 杯子 | bēizi | danh từ | cái cốc |
| 10 | 本 | běn | lượng từ | quyển (sách) |
| 11 | 边 | biān | danh từ | bên, phía |
| 12 | 病 | bìng | danh/động | bệnh, bị bệnh |
| 13 | 不 | bù | phó từ | không |
| 14 | 不客气 | bú kèqi | động từ | không có gì |
| 15 | 不要 | bú yào | phó từ | đừng |
| 16 | 菜 | cài | danh từ | món ăn, rau |
| 17 | 茶 | chá | danh từ | trà |
| 18 | 唱 | chàng | động từ | hát |
| 19 | 超市 | chāoshì | danh từ | siêu thị |
| 20 | 车 | chē | danh từ | xe |
| 21 | 吃 | chī | động từ | ăn |
| 22 | 穿 | chuān | động từ | mặc |
| 23 | 出租车 | chūzūchē | danh từ | taxi |
| 24 | 大 | dà | tính từ | to, lớn |
| 25 | 打电话 | dǎ diànhuà | động từ | gọi điện thoại |
| 26 | 大家 | dàjiā | đại từ | mọi người |
| 27 | 到 | dào | động từ | đến |
| 28 | 大学 | dàxué | danh từ | đại học |
| 29 | 大学生 | dàxuéshēng | danh từ | sinh viên |
| 30 | 的 | de | trợ từ | của |
| 31 | 第 | dì | tiền tố | thứ (số thứ tự) |
| 32 | 店 | diàn | danh từ | cửa hàng |
| 33 | 点 | diǎn | lượng từ | giờ |
| 34 | 电话 | diànhuà | danh từ | điện thoại |
| 35 | 电脑 | diànnǎo | danh từ | máy tính |
| 36 | 电视 | diànshì | danh từ | tivi |
| 37 | 电影 | diànyǐng | danh từ | phim |
| 38 | 电影院 | diànyǐngyuàn | danh từ | rạp chiếu phim |
| 39 | 弟弟 | dìdi | danh từ | em trai |
| 40 | 东西 | dōngxi | danh từ | đồ vật |
| 41 | 都 | dōu | phó từ | đều |
| 42 | 读 | dú | động từ | đọc |
| 43 | 对 | duì | tính/giới | đúng, đối với |
| 44 | 对不起 | duìbuqǐ | động từ | xin lỗi |
| 45 | 多 | duō | tính từ | nhiều |
| 46 | 多少 | duōshao | đại từ | bao nhiêu |
| 47 | 读书 | dúshū | động từ | đọc sách, học |
| 48 | 二 | èr | số | hai |
| 49 | 儿子 | érzi | danh từ | con trai |
| 50 | 饭 | fàn | danh từ | cơm |
| 51 | 饭店 | fàndiàn | danh từ | nhà hàng |
| 52 | 房间 | fángjiān | danh từ | phòng |
| 53 | 非常 | fēicháng | phó từ | rất |
| 54 | 飞机 | fēijī | danh từ | máy bay |
| 55 | 分 | fēn | lượng từ | phút |
| 56 | 分钟 | fēnzhōng | lượng từ | phút |
| 57 | 高兴 | gāoxìng | tính từ | vui |
| 58 | 个 | gè | lượng từ | cái |
| 59 | 歌 | gē | danh từ | bài hát |
| 60 | 哥哥 | gēge | danh từ | anh trai |
| 61 | 给 | gěi | động từ | cho |
| 62 | 公司 | gōngsī | danh từ | công ty |
| 63 | 工作 | gōngzuò | động/danh | làm việc |
| 64 | 狗 | gǒu | danh từ | chó |
| 65 | 贵 | guì | tính từ | đắt |
| 66 | 国 | guó | danh từ | quốc gia |
| 67 | 还 | hái | phó từ | còn, vẫn |
| 68 | 孩子 | háizi | danh từ | đứa trẻ |
| 69 | 汉语 | Hànyǔ | danh từ | tiếng Trung |
| 70 | 汉字 | Hànzì | danh từ | chữ Hán |
| 71 | 号 | hào | danh/lượng | số |
| 72 | 好 | hǎo | tính từ | tốt |
| 73 | 好吃 | hǎochī | tính từ | ngon |
| 74 | 好看 | hǎokàn | tính từ | đẹp |
| 75 | 好听 | hǎotīng | tính từ | hay |
| 76 | 好玩儿 | hǎowánr | tính từ | thú vị |
| 77 | 和 | hé | liên từ | và |
| 78 | 喝 | hē | động từ | uống |
| 79 | 很 | hěn | phó từ | rất |
| 80 | 后 | hòu | danh từ | sau |
| 81 | 回 | huí | động từ | quay về |
| 82 | 会 | huì | động từ | biết |
| 83 | 火车 | huǒchē | danh từ | tàu hỏa |
| 84 | 几 | jǐ | đại/số | mấy |
| 85 | 家 | jiā | danh từ | nhà |
| 86 | 见 | jiàn | động từ | gặp |
| 87 | 件 | jiàn | lượng từ | cái (đồ) |
| 88 | 叫 | jiào | động từ | gọi |
| 89 | 饺子 | jiǎozi | danh từ | sủi cảo |
| 90 | 家人 | jiārén | danh từ | người nhà |
| 91 | 鸡蛋 | jīdàn | danh từ | trứng gà |
| 92 | 姐姐 | jiějie | danh từ | chị gái |
| 93 | 今年 | jīnnián | danh từ | năm nay |
| 94 | 今天 | jīntiān | danh từ | hôm nay |
| 95 | 九 | jiǔ | số | chín |
| 96 | 觉得 | juéde | động từ | cảm thấy |
| 97 | 开 | kāi | động từ | mở |
| 98 | 开车 | kāichē | động từ | lái xe |
| 99 | 看 | kàn | động từ | nhìn |
| 100 | 看病 | kànbìng | động từ | khám bệnh |
| 101 | 看见 | kànjiàn | động từ | nhìn thấy |
| 102 | 课 | kè | danh từ | bài học |
| 103 | 可以 | kěyǐ | động từ | có thể |
| 104 | 口 | kǒu | lượng từ | miệng |
| 105 | 块 | kuài | lượng từ | đồng (tiền) |
| 106 | 来 | lái | động từ | đến |
| 107 | 老师 | lǎoshī | danh từ | giáo viên |
| 108 | 了 | le | trợ từ | rồi |
| 109 | 冷 | lěng | tính từ | lạnh |
| 110 | 里 | lǐ | danh từ | bên trong |
| 111 | 两 | liǎng | số | hai |
| 112 | 零 | líng | số | không |
| 113 | 六 | liù | số | sáu |
| 114 | 吗 | ma | trợ từ | không (nghi vấn) |
| 115 | 卖 | mài | động từ | bán |
| 116 | 买 | mǎi | động từ | mua |
| 117 | 妈妈 | māma | danh từ | mẹ |
| 118 | 忙 | máng | tính từ | bận |
| 119 | 猫 | māo | danh từ | mèo |
| 120 | 没关系 | méi guānxi | động từ | không sao |
| 121 | 妹妹 | mèimei | danh từ | em gái |
| 122 | 没事 | méishì | động từ | không có việc gì |
| 123 | 没 | méi | phó từ | không |
| 124 | 们 | men | hậu tố | số nhiều |
| 125 | 面包 | miànbāo | danh từ | bánh mì |
| 126 | 面条儿 | miàntiáor | danh từ | mì |
| 127 | 米饭 | mǐfàn | danh từ | cơm |
| 128 | 明年 | míngnián | danh từ | năm sau |
| 129 | 明天 | míngtiān | danh từ | ngày mai |
| 130 | 名字 | míngzi | danh từ | tên |
| 131 | 那 | nà | đại từ | kia |
| 132 | 哪 | nǎ | đại từ | nào |
| 133 | 那边 | nàbiān | đại từ | bên kia |
| 134 | 那个 | nàge | đại từ | cái kia |
| 135 | 哪个 | nǎge | đại từ | cái nào |
| 136 | 那里 | nàlǐ | đại từ | ở kia |
| 137 | 哪里 | nǎlǐ | đại từ | ở đâu |
| 138 | 男 | nán | tính từ | nam |
| 139 | 男朋友 | nánpéngyou | danh từ | bạn trai |
| 140 | 那儿 | nàr | đại từ | ở kia |
| 141 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | ở đâu |
| 142 | 那些 | nàxiē | Đại từ | những cái đó |
| 143 | 哪些 | nǎxiē | Đại từ | những cái nào |
| 144 | 呢 | ne | Trợ từ | trợ từ nghi vấn / nhấn mạnh |
| 145 | 能 | néng | Động từ khuyết thiếu | có thể |
| 146 | 你 | nǐ | Đại từ | bạn |
| 147 | 你好 | nǐ hǎo | Cụm từ | xin chào |
| 148 | 年 | nián | Danh từ / Lượng từ | năm |
| 149 | 你们 | nǐmen | Đại từ | các bạn |
| 150 | 您 | nín | Đại từ | ngài, ông/bà (kính ngữ) |
| 151 | 牛奶 | niúnǎi | Danh từ | sữa |
| 152 | 女 | nǚ | Tính từ | nữ |
| 153 | 女儿 | nǚ’ér | Danh từ | con gái |
| 154 | 女朋友 | nǚpéngyou | Danh từ | bạn gái |
| 155 | 女士 | nǚshì | Danh từ | quý bà, phụ nữ |
| 156 | 朋友 | péngyou | Danh từ | bạn bè |
| 157 | 便宜 | piányi | Tính từ | rẻ |
| 158 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | xinh đẹp |
| 159 | 苹果 | píngguǒ | Danh từ | táo |
| 160 | 七 | qī | Số từ | bảy |
| 161 | 前 | qián | Danh từ | trước |
| 162 | 钱 | qián | Danh từ | tiền |
| 163 | 千 | qiān | Số từ | nghìn |
| 164 | 起床 | qǐchuáng | Động từ | thức dậy |
| 165 | 请 | qǐng | Động từ | mời, xin |
| 166 | 请问 | qǐngwèn | Động từ | xin hỏi |
| 167 | 去 | qù | Động từ | đi |
| 168 | 去年 | qùnián | Danh từ | năm ngoái |
| 169 | 热 | rè | Tính từ | nóng |
| 170 | 人 | rén | Danh từ | người |
| 171 | 认识 | rènshi | Động từ | quen biết |
| 172 | 日 | rì | Danh từ / Lượng từ | ngày |
| 173 | 三 | sān | Số từ | ba |
| 174 | 上 | shàng | Danh từ / Động từ | trên, lên |
| 175 | 上班 | shàngbān | Động từ | đi làm |
| 176 | 商店 | shāngdiàn | Danh từ | cửa hàng |
| 177 | 上课 | shàngkè | Động từ | lên lớp, học |
| 178 | 上午 | shàngwǔ | Danh từ | buổi sáng |
| 179 | 上学 | shàngxué | Động từ | đi học |
| 180 | 少 | shǎo | Tính từ / Động từ | ít |
| 181 | 谁 | shéi / shuí | Đại từ | ai |
| 182 | 生病 | shēngbìng | Động từ | bị bệnh |
| 183 | 什么 | shénme | Đại từ | cái gì |
| 184 | 十 | shí | Số từ | mười |
| 185 | 事 | shì | Danh từ | việc |
| 186 | 是 | shì | Động từ | là |
| 187 | 时候 | shíhou | Danh từ | lúc, thời điểm |
| 188 | 时间 | shíjiān | Danh từ | thời gian |
| 189 | 手机 | shǒujī | Danh từ | điện thoại di động |
| 190 | 书 | shū | Danh từ | sách |
| 191 | 书店 | shūdiàn | Danh từ | hiệu sách |
| 192 | 睡 | shuì | Động từ | ngủ |
| 193 | 水 | shuǐ | Danh từ | nước |
| 194 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | trái cây |
| 195 | 睡觉 | shuìjiào | Động từ | đi ngủ |
| 196 | 说 | shuō | Động từ | nói |
| 197 | 说话 | shuōhuà | Động từ | nói chuyện |
| 198 | 四 | sì | Số từ | bốn |
| 199 | 岁 | suì | Lượng từ | tuổi |
| 200 | 他 | tā | Đại từ | anh ấy |
| 201 | 它 | tā | Đại từ | nó (đồ vật / con vật) |
| 202 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy |
| 203 | 太 | tài | Phó từ | quá, rất |
| 204 | 他们 | tāmen | Đại từ | họ |
| 205 | 它们 | tāmen | Đại từ | chúng nó (đồ vật / con vật) |
| 206 | 她们 | tāmen | Đại từ | họ (nữ) |
| 207 | 天 | tiān | Danh từ / Lượng từ | trời, ngày |
| 208 | 天气 | tiānqì | Danh từ | thời tiết |
| 209 | 听 | tīng | Động từ | nghe |
| 210 | 听见 | tīngjiàn | Động từ | nghe thấy |
| 211 | 同学 | tóngxué | Danh từ | bạn học |
| 212 | 外 | wài | Danh từ | bên ngoài |
| 213 | 外边 | wàibian | Danh từ | phía ngoài |
| 214 | 玩 | wán | Động từ | chơi |
| 215 | 晚 | wǎn | Tính từ | muộn, tối |
| 216 | 晚饭 | wǎnfàn | Danh từ | bữa tối |
| 217 | 晚上 | wǎnshang | Danh từ | buổi tối |
| 218 | 喂 | wèi | Thán từ | alo (khi nghe điện thoại) |
| 219 | 问 | wèn | Động từ | hỏi |
| 220 | 问题 | wèntí | Danh từ | vấn đề, câu hỏi |
| 221 | 我 | wǒ | Đại từ | tôi |
| 222 | 我们 | wǒmen | Đại từ | chúng tôi |
| 223 | 五 | wǔ | Số từ | số năm |
| 224 | 午饭 | wǔfàn | Danh từ | bữa trưa |
| 225 | 下 | xià | Danh từ / Động từ / Lượng từ | dưới, xuống |
| 226 | 下雨 | xià yǔ | Động từ | mưa |
| 227 | 下班 | xiàbān | Động từ | tan làm |
| 228 | 下课 | xiàkè | Động từ | tan học |
| 229 | 想 | xiǎng | Động từ | muốn, nghĩ |
| 230 | 先生 | xiānsheng | Danh từ | ông, ngài |
| 231 | 现在 | xiànzài | Danh từ | bây giờ |
| 232 | 小 | xiǎo | Tính từ | nhỏ |
| 233 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | Danh từ | trẻ em |
| 234 | 小时 | xiǎoshí | Danh từ | giờ |
| 235 | 小学 | xiǎoxué | Danh từ | tiểu học |
| 236 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | Danh từ | học sinh tiểu học |
| 237 | 下午 | xiàwǔ | Danh từ | buổi chiều |
| 238 | 写 | xiě | Động từ | viết |
| 239 | 些 | xiē | Lượng từ | một ít |
| 240 | 谢谢 | xièxie | Động từ | cảm ơn |
| 241 | 喜欢 | xǐhuan | Động từ | thích |
| 242 | 新 | xīn | Tính từ | mới |
| 243 | 星期 | xīngqī | Danh từ | tuần |
| 244 | 星期日 | xīngqīrì | Danh từ | chủ nhật |
| 245 | 星期天 | xīngqītiān | Danh từ | chủ nhật |
| 246 | 休息 | xiūxi | Động từ | nghỉ ngơi |
| 247 | 学 | xué | Động từ | học |
| 248 | 雪 | xuě | Danh từ | tuyết |
| 249 | 学生 | xuéshēng | Danh từ | học sinh |
| 250 | 学习 | xuéxí | Động từ | học tập |
| 251 | 学校 | xuéxiào | Danh từ | trường học |
| 252 | 要 | yào | Động từ | muốn, cần |
| 253 | 也 | yě | Phó từ | cũng |
| 254 | 一 | yī | Số từ | số một |
| 255 | 一半 | yíbàn | Số từ | một nửa |
| 256 | 一点儿 | yìdiǎnr | Số lượng | một chút |
| 257 | 衣服 | yīfu | Danh từ | quần áo |
| 258 | 医生 | yīshēng | Danh từ | bác sĩ |
| 259 | 一下 | yíxià | Số lượng / Phó từ | một chút, một lát |
| 260 | 一些 | yīxiē | Số lượng | một vài |
| 261 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | bệnh viện |
| 262 | 椅子 | yǐzi | Danh từ | cái ghế |
| 263 | 有 | yǒu | Động từ | có |
| 264 | 有的 | yǒude | Đại từ | một số |
| 265 | 有些 | yǒuxiē | Đại từ / Phó từ | một vài |
| 266 | 有(一)点儿 | yǒu (yì)diǎnr | Phó từ | hơi, có chút |
| 267 | 雨 | yǔ | Danh từ | mưa |
| 268 | 元 | yuán | Lượng từ | đồng (đơn vị tiền tệ) |
| 269 | 月 | yuè | Danh từ | tháng |
| 270 | 再 | zài | Phó từ | lại, thêm |
| 271 | 在 | zài | Động từ / Giới từ / Phó từ | ở, đang |
| 272 | 再见 | zàijiàn | Động từ | tạm biệt |
| 273 | 早 | zǎo | Tính từ | sớm |
| 274 | 早饭 | zǎofàn | Danh từ | bữa sáng |
| 275 | 早上 | zǎoshang | Danh từ | buổi sáng |
| 276 | 怎么 | zěnme | Đại từ | thế nào |
| 277 | 怎么样 | zěnmeyàng | Đại từ | thế nào, ra sao |
| 278 | 找 | zhǎo | Động từ | tìm |
| 279 | 这 | zhè | Đại từ | này |
| 280 | 这边 | zhèbiān | Đại từ | bên này |
| 281 | 这个 | zhège | Đại từ | cái này |
| 282 | 这里 | zhèlǐ | Đại từ | ở đây |
| 283 | 真 | zhēn | Phó từ / Tính từ | thật, rất |
| 284 | 正在 | zhèngzài | Phó từ | đang |
| 285 | 这儿 | zhèr | Đại từ | chỗ này, ở đây |
| 286 | 这些 | zhèxiē | Đại từ | những cái này |
| 287 | 只 | zhǐ | Lượng từ | con (dùng cho động vật) |
| 288 | 知道 | zhīdào | Động từ | biết |
| 289 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ | Trung Quốc |
| 290 | 中文 | Zhōngwén | Danh từ | tiếng Trung |
| 291 | 中午 | zhōngwǔ | Danh từ | buổi trưa |
| 292 | 中学 | zhōngxué | Danh từ | trường trung học |
| 293 | 中学生 | zhōngxuéshēng | Danh từ | học sinh trung học |
| 294 | 住 | zhù | Động từ | ở, cư trú |
| 295 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | cái bàn |
| 296 | 字 | zì | Danh từ | chữ, ký tự |
| 297 | 坐 | zuò | Động từ | ngồi |
| 298 | 做 | zuò | Động từ | làm |
| 299 | 做饭 | zuò fàn | Động từ | nấu ăn |
| 300 | 昨天 | zuótiān | Danh từ | hôm qua |
🧐 CÁCH HỌC TỪ VỰNG HSK 1 HIỆU QUẢ
Tiếng Trung sử dụng chữ tượng hình, nên việc ghi nhớ từ vựng có thể là thách thức đối với người mới học. Dưới đây là một số phương pháp giúp bạn học nhanh và hiệu quả hơn:
1. Học cách phát âm và pinyin chuẩn
- Nắm vững bảng chữ cái và cách đọc pinyin là bước đầu tiên quan trọng.
- Có thể sử dụng các ứng dụng tự học hoặc xem video hướng dẫn trên YouTube để luyện phát âm.


2. Ghi nhớ cách viết chữ Hán
- Hiểu cấu tạo chữ và các nét cơ bản sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
- Hãy luyện viết hàng ngày để tăng khả năng nhận diện mặt chữ.


3. Học từ theo chủ đề
- Việc hệ thống từ vựng theo chủ đề sẽ giúp bạn dễ liên tưởng và nhớ lâu hơn.
- Ví dụ: Chủ đề sở thích gồm các từ như 看书 (đọc sách), 听音乐 (nghe nhạc), 看电影 (xem phim),…


4. Học từ theo nhóm từ liên quan
- Khi học một từ, hãy mở rộng thêm các từ liên quan để ghi nhớ nhanh hơn.
- Ví dụ: Khi học 你 (bạn), có thể học thêm 你们 (các bạn), 他 (anh ấy), 她 (cô ấy), 妈妈 (mẹ), 爸爸 (bố), 哥哥 (anh trai),…


5. Luyện viết và sử dụng từ vựng thường xuyên
- Việc luyện viết hàng ngày giúp nhớ từ lâu hơn và cải thiện kỹ năng viết chữ Hán.
- Áp dụng từ vựng vào hội thoại thực tế sẽ giúp bạn ghi nhớ hiệu quả hơn.


———————————————–
Như vậy, HSK 1 có sự khác biệt rõ rệt giữa hai hệ thống 6 bậc và 9 bậc, trong đó:
- Hệ thống cũ yêu cầu 150 từ vựng, tập trung vào giao tiếp cơ bản.
- Hệ thống mới yêu cầu 500 từ vựng, bao phủ nhiều chủ đề rộng hơn.
Để đạt kết quả tốt trong kỳ thi, bạn cần có phương pháp học tập phù hợp, kết hợp luyện viết, luyện đọc và thực hành giao tiếp.
👉 Chúc bạn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi HSK! 🚀



TƯ VẤN MIỄN PHÍ CÁC KHOÁ HỌC