Hàng năm, Chính phủ Trung Quốc đều cấp học bổng cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập xuất sắc. Đây là chương trình khuyến học do Bộ Giáo dục Trung Quốc cấp cho sinh viên nước ngoài có nguyện vọng đến học tập tại các trường đại học và cao đẳng của Trung Quốc. Học bổng Chính phủ nhằm thúc đẩy giao lưu giáo dục và tăng cường sự hiểu biết giữa các nước.
Dưới đây là danh sách một số trường đại học nổi bật trong danh sách 277 trường đại học được cấp học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC) năm 2024:
| STT | Tên tiếng Trung | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh |
| 1 | 安徽农业大学 | Đại học Nông nghiệp An Huy | Anhui Agricultural University |
| 2 | 安徽医科大学 | Đại học Y khoa An Huy | Anhui Medical University |
| 3 | 安徽师范大学 | Đại học Sư phạm An Huy | Anhui Normal University |
| 4 | 安徽大学 | Đại học An Huy | Anhui University |
| 5 | 鞍山师范大学 | Đại học Sư phạm An Sơn | Anshan Normal University |
| 6 | 北华大学 | Đại học Bắc Hoa | Beihua University |
| 7 | 北京电影学院 | Học viện Điện ảnh Bắc Kinh | Beijing Film Academy |
| 8 | 北京外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh | Beijing Foreign Studies University |
| 9 | 北京林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh | Beijing Forestry University |
| 10 | 北京理工大学 | Đại học Công nghệ Bắc Kinh | Beijing Institute of Technology |
| 11 | 北京第二外国语学院 | Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh | Beijing International Studies University |
| 12 | 北京交通大学 | Đại học Giao thông Bắc Kinh | Beijing Jiaotong University |
| 13 | 北京语言大学 | Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh) | Beijing Language and Culture University |
| 14 | 北京师范大学 | Đại học Sư phạm Bắc Kinh | Beijing Normal University |
| 15 | 北京体育大学 | Đại học Thể thao Bắc Kinh | Beijing Sport University |
| 16 | 北京工商大学 | Đại học Công thương Bắc Kinh (Đại học Kinh doanh và Công nghệ Bắc Kinh) | Beijing Technology and Business University |
| 17 | 北京化工大学 | Đại học Công nghệ Hóa học Bắc Kinh | Beijing University of Chemical Technology |
| 18 | 北京中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Bắc Kinh | Beijing University of Chinese Medicine |
| 19 | 北京邮电大学 | Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh (Đại học Bưu điện Bắc Kinh) | Beijing University of Posts and Telecommunications |
| 20 | 北京工业大学 | Đại học Công nghiệp Bắc Kinh | Beijing University of Technology |
| 21 | 渤海大学 | Đại học Bột Hải | Bohai University |
| 22 | 首都体育学院 | Học viện Thể thao Thủ đô | Capital Institute of Physical Education |
| 23 | 首都医科大学 | Đại học Y Thủ đô | Capital Medical University |
| 24 | 首都师范大学 | Đại học Sư phạm Thủ đô | Capital Normal University |
| 25 | 首都经济贸易大学 | Đại học Kinh tế Thương mại Thủ đô | Capital University of Economics & Business |
| 26 | 中央美术学院 | Học viện Mỹ thuật Trung ương | Central Academy of Fine Arts |
| 27 | 华中师范大学 | Đại học Sư phạm Hoa Trung | Central China Normal University |
| 28 | 中央音乐学院 | Nhạc viện Trung ương (Học viện Âm nhạc Trung ương) | Central Conservatory of Music |
| 29 | 中南大学 | Đại học Trung Nam | Central South University |
| 30 | 中央财经大学 | Đại học Tài chính Kinh tế Trung ương | Central University of Finance and Ecnomics |
| 31 | 长安大学 | Đại học Trường An | Chang’an University |
| 32 | 长春大学 | Đại học Trường Xuân | Changchun University |
| 33 | 长春中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Trường Xuân | Changchun University of Chinese Medicine |
| 34 | 中国政法大学 | Đại học Chính pháp Trung Quốc (Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc) | China University of Political Science and Law |
| 35 | 长沙理工大学 | Đại học Công nghệ Trường Sa (Đại học Bách khoa Trường Sa) | Changsha University of Science and Technology |
| 36 | 成都中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Thành Đô | Chengdu University of Traditional Chinese Medicine |
| 37 | 中国美术学院 | Học viện Mỹ thuật Trung Quốc | China Academy of Art |
| 38 | 中国农业大学 | Đại học Nông nghiệp Trung Quốc | China Agriculture University |
| 39 | 中国音乐学院 | Nhạc viện Trung Quốc (Học viện Âm nhạc Trung Quốc) | China Conservatory |
| 40 | 外交学院 | Học viện Ngoại giao Trung Quốc | China Foreign Affairs University |
| 41 | 中国医科大学 | Đại học Y Trung Quốc | China Medical University |
| 42 | 中国药科大学 | Đại học Dược Trung Quốc | China Pharmaceutical University |
| 43 | 中国三峡大学 | Đại học Tam Hiệp Trung Quốc | China Three Gorges University |
| 44 | 中国政法大学 | Đại học Chính pháp Trung Quốc (Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc) | China Univeristy of Political Science and Law |
| 45 | 中国地质大学(北京) | Đại học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh) | China University of Geosciences (Beijing) |
| 46 | 中国地质大学(武汉) | Đại học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán) | China University of Geosciences (Wuhan) |
| 47 | 中国矿业大学 | Đại học Mỏ và Công nghệ Trung Quốc | China University of Mining and Technology |
| 48 | 中国石油大学 (北京) | Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh) | China University of Petroleum (Beijing) |
| 49 | 中国石油大学(华东) | Đại học Dầu khí Trung Quốc (Hoa Đông) | China University of Petroleum (Huadong) |
| 50 | 中国青年政治学院 | Học viện Chính trị Thanh niên Trung Quốc | China Youth University of Political Studies |
| 51 | 重庆交通大学 | Đại học Giao thông Trùng Khánh | Chongqing Jiaotong University |
| 52 | 重庆医科大学 | Đại học Y Trùng Khánh | Chongqing Medical University |
| 53 | 重庆大学 | Đại học Trùng Khánh | Chongqing University |
| 54 | 重庆邮电大学 | Đại học Bưu chính Viễn thông Trùng Khánh (Đại học Bưu điện Trùng Khánh) | Chongqing University of Posts and Telecommunications |
| 55 | 中国传媒大学 | Đại học Truyền thông Trung Quốc | Communication University of China |
| 56 | 大连交通大学 | Đại học Giao thông Đại Liên | Dalian Jiaotong University |
| 57 | 大连海事大学 | Đại học Hàng hải Đại Liên | Dalian Maritime University |
| 58 | 大连医科大学 | Đại học Y Đại Liên | Dalian Medical University |
| 59 | 大连理工大学 | Đại học Bách khoa Đại Liên (Đại học Công nghệ Đại Liên) | Dalian University of Technology |
| 60 | 大连外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Đại Liên | Dalian University of Foreign Languages |
| 61 | 大连工业大学 | Đại học Công nghiệp Đại Liên | Dalian Polytechnic University |
| 62 | 东华大学 | Đại học Đông Hoa | Donghua University |
| 63 | 华东师范大学 | Đại học Sư phạm Đông Hoa | East China Normal University |
| 64 | 华东政法大学 | Đại học Chính pháp Đông Hoa (Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Đông Trung Quốc) | East China University of Political Science and Law |
| 65 | 华东理工大学 | Đại học Công nghệ Hoa Đông (Đại học Bách khoa Hoa Đông) | East China University of Science & Technology |
| 66 | 复旦大学 | Đại học Phục Đán / Đại học Phúc Đán | Fudan University |
| 67 | 福建农林大学 | Đại học Nông Lâm Phúc Kiến | Fujian Agricultrue and Forestry University |
| 68 | 福建医科大学 | Đại học Y Phúc Kiến | Fujian Medical University |
| 69 | 福建师范大学 | Đại học Sư phạm Phúc Kiến | Fujian Normal University |
| 70 | 福建工业大学 | Đại học Công nghiệp Phúc Kiến | Fujian University of Technology |
| 71 | 福州大学 | Đại học Phúc Châu | Fuzhou University |
| 72 | 赣南师范大学 | Đại học Sư phạm Cám Nam | Gannan Normal University |
| 73 | 广东外语外贸大学 | Đại học Ngoại ngữ Quảng Đông | Guangdong University of Foreign Studies |
| 74 | 广西医科大学 | Đại học Y Quảng Tây | Guangxi Medical University |
| 75 | 广西师范大学 | Đại học Sư phạm Quảng Tây | Guangxi Normal University |
| 76 | 南宁师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Ninh | Guangxi Teachers Education University |
| 77 | 广西大学 | Đại học Quảng Tây | Guangxi University |
| 78 | 广西民族大学 | Đại học Dân tộc Quảng Tây | Guangxi University For Nationalities |
| 79 | 广州医科大学 | Đại học Y Quảng Châu | Guangzhou Medical University |
| 80 | 广州中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Quảng Châu | Guangzhou University of Chinese Medicine |
| 81 | 桂林电子科技大学 | Đại học Kỹ thuật Điện tử Quế Lâm | Guilin University of Electronic Technology |
| 82 | 贵州民族大学 | Đại học Dân tộc Quý Châu | Guizhou Minzu University |
| 83 | 贵州师范大学 | Đại học Sư phạm Quý Châu | Guizhou Normal University |
| 84 | 贵州大学 | Đại học Quý Châu | Guizhou University |
| 85 | 海南师范大学 | Đại học Sư phạm Hải Nam | Hainan Normal University |
| 86 | 海南大学 | Đại học Hải Nam | Hainan University |
| 87 | 杭州师范大学 | Đại học Sư phạm Hàng Châu | Hangzhou Normal University |
| 88 | 哈尔滨工业大学 | Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân | Harbin Institute of Technology |
| 89 | 哈尔滨医科大学 | Đại học Y Cáp Nhĩ Tân | Harbin Medical University |
| 90 | 哈尔滨师范大学 | Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân | Harbin Normal University |
| 91 | 哈尔滨理工大学 | Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân (Đại học Bách Khoa Cáp Nhĩ Tân) | Harbin University of Science and Technology |
| 92 | 河北医科大学 | Đại học Y Hà Bắc | Hebei Medical University |
| 93 | 河北师范大学 | Đại học Sư phạm Hà Bắc | Hebei Normal University |
| 94 | 河北大学 | Đại học Hà Bắc | Hebei University |
| 95 | 河北经贸大学 | Đại học Kinh tế Thương mại Hà Bắc | Hebei University of Economics and Business |
| 96 | 河北工业大学 | Đại học Công nghiệp Hà Bắc | Hebei University of Technology |
| 97 | 合肥大学 | Đại học Hợp Phì | Hefei University |
| 98 | 合肥工业大学 | Đại học Công nghiệp Hợp Phì | Hefei University of Technology |
| 99 | 黑河大学 | Đại học Hắc Hà | Heihe University |
| 100 | 黑龙江大学 | Đại học Hắc Long Giang | Heilongjiang University |
| 101 | 黑龙江中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Hắc Long Giang | Heilongjiang University of Chinese Medicine |
| 102 | 河南大学 | Đại học Hà Nam | Henan University |
| 103 | 河南中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Hà Nam | Henan University of Chinese Medicine |
| 104 | 河南工业大学 | Đại học Công nghiệp Hà Nam | Henan University of Technology |
| 105 | 河海大学 | Đại học Hà Hải | Hohai University |
| 106 | 黄山大学 | Đại học Hoàng Sơn | Huangshan University |
| 107 | 华中农业大学 | Đại học Nông nghiệp Hoa Trung | Huazhong Agricultural University |
| 108 | 华中科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Trung | Huazhong University of Science and Technology |
| 109 | 湖北大学 | Đại học Hồ Bắc | Hubei University |
| 110 | 湖北中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Hồ Bắc | Hubei University of Chinese Medicine |
| 111 | 湖南师范大学 | Đại học Sư phạm Hồ Nam | Hunan Normal University |
| 112 | 湖南大学 | Đại học Hồ Nam | Hunan University |
| 113 | 内蒙古农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nội Mông | Inner Mongolia Agricultural University |
| 114 | 内蒙古师范大学 | Đại học Sư phạm Nội Mông | Inner Mongolia Normal University |
| 115 | 内蒙古大学 | Đại học Nội Mông | Inner Mongolia University |
| 116 | 内蒙古民族大学 | Đại học Dân tộc Nội Mông | Inner Mongolia University for The Nationalities |
| 117 | 内蒙古工业大学 | Đại học Công ngiệp Nội Mông | Inner Mongolia University of Technology |
| 118 | 江南大学 | Đại học Giang Nam | Jiangnan University |
| 119 | 江苏大学 | Đại học Giang Tô | Jiangsu University |
| 120 | 江西农业大学 | Đại học Nông nghiệp Giang Tây | Jiangxi Agricultural University |
| 121 | 江西师范大学 | Đại học Sư phạm Giang Tây | Jiangxi Normal University |
| 122 | 江西财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Giang Tây | Jiangxi University of Finance and Economics |
| 123 | 江西中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Giang Tây | Jiangxi University of Traditional Chinese Medicine |
| 124 | 吉林农业大学 | Đại học Nông nghiệp Cát Lâm | Jilin Agricultural University |
| 125 | 吉林师范大学 | Đại học Sư phạm Cát Lâm | Jilin Normal University |
| 126 | 吉林大学 | Đại học Cát Lâm | Jilin University |
| 127 | 暨南大学 | Đại học Kỵ Nam | Jinan University |
| 128 | 景德镇陶瓷学院 | Học viện Gốm sứ Cảnh Đức Trấn | Jingdezhen Ceramic Institute |
| 129 | 昆明医科大学 | Đại học Y Côn Minh | Kunming Medical University |
| 130 | 昆明理工大学 | Đại học Công nghệ Côn Minh (Đại học Bách khoa Côn Minh) | Kunming University of Science and Technology |
| 131 | 兰州交通大学 | Đại học Giao thông Lan Châu | Lanzhou Jiaotong University |
| 132 | 兰州大学 | Đại học Lan Châu | Lanzhou University |
| 133 | 兰州理工大学 | Đại học Công nghệ Lan Châu (Đại học Bách khoa Lan Châu) | Lanzhou University of Technology |
| 134 | 江苏科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Giang Tô | Jiangsu University of Science and Technology |
| 135 | 北京航空航天大学 | Đại học Hàng không Bắc Kinh | Beihang University |
| 136 | 重庆工商大学 | Đại học Công thương Trùng Khánh | Chongqing Technology & Business University |
| 137 | 哈尔滨工程大学 | Đại học Công trình Cáp Nhĩ Tân | Harbin Engineering University |
| 138 | 辽宁医科大学 | Đại học Y Liêu Ninh | Liaoning Medical University |
| 139 | 辽宁师范大学 | Đại học Sư phạm Liêu Ninh | Liaoning Normal University |
| 140 | 辽宁石油大学 | Đại học Dầu khí Liêu Ninh | Liaoning Shihua University |
| 141 | 辽宁工程技术大学 | Đại học Kỹ thuật và Công trình Liêu Ninh | Liaoning Technical University |
| 142 | 辽宁大学 | Đại học Liêu Ninh | Liaoning University |
| 143 | 辽宁工业大学 | Đại học Công nghiệp Liêu Ninh | Liaoning University of Technology |
| 144 | 辽宁中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Liêu Ninh | Liaoning University of Traditional Chinese Medicine |
| 145 | 鲁东大学 | Đại học Lỗ Đông | Ludong University |
| 146 | 中央民族大学 | Đại học Dân tộc Trung ương | Minzu University of China |
| 147 | 牡丹江师范学院 | Đại học Sư phạm Mẫu Đơn Giang | Mudanjiang Normal University |
| 148 | 南昌航空大学 | Đại học Hàng không Nam Xương | Nanchang Hangkong University |
| 149 | 南昌大学 | Đại học Nam Xương | Nanchang University |
| 150 | 南京农业大学 | Đại học Nông nghiệp Nam Kinh | Nanjing Agricultural University |
| 151 | 华东理工大学 | Đại học Công nghệ Hoa Đông (Đại học Bách khoa Hoa Đông) | East China University of Science and Technology |
| 152 | 南京师范大学 | Đại học Sư phạm Nam Kinh | Nanjing Normal University |
| 153 | 南京大学 | Đại học Nam Kinh | Nanjing University |
| 154 | 南京航空航天大学 | Đại học Hàng không Vũ trụ Nam Kinh | Nanjing University of Aeronautics and Astronautics |
| 155 | 南京中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Nam Kinh | Nanjing University of Chinese Medicine |
| 156 | 南京信息工程大学 | Đại học Khoa học và Công nghệ thông tin Nam Kinh | Nanjing University of Information Science and Technology |
| 157 | 南京理工大学 | Đại học Công nghệ Nam Kinh (Đại học Bách khoa Nam Kinh) | Nanjing University of Science and Technology |
| 158 | 南京艺术学院 | Học viện Nghệ thuật Nam Kinh | Nanjing University of the Arts |
| 159 | 南开大学 | Đại học Nam Khai | Nankai University |
| 160 | 宁波大学 | Đại học Ninh Ba | Ningbo University |
| 161 | 宁波工业大学 | Đại học Công nghiệp Ninh Ba | Ningbo University of Technology |
| 162 | 宁夏医科大学 | Đại học Y Ninh Hạ | Ningxia Medical University |
| 163 | 宁夏大学 | Đại học Ninh Hạ | Ningxia University |
| 164 | 华北电力大学 | Đại học Điện lực Hoa Bắc | North China Electric Power University |
| 165 | 东北农业大学 | Đại học Nông nghiệp Đông Bắc | Northeast Agricultural University |
| 166 | 东北电子大学 | Đại học Điện tử Đông Bắc | Northeast Dianli University |
| 167 | 东北林业大学 | Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc | Northeast Forestry University |
| 168 | 东北师范大学 | Đại học Sư phạm Đông Bắc | Northeast Normal University |
| 169 | 东北大学 | Đại học Đông Bắc | Northeastern University |
| 170 | 西北农林科技大学 | Đại học Kỹ thuật và Nông Lâm Tây Bắc | Northwest A&F University |
| 171 | 西北师范大学 | Đại học Sư phạm Tây Bắc | Northwest Normal University |
| 172 | 西北大学 | Đại học Tây Bắc | Northwest University |
| 173 | 中国海洋大学 | Đại học Hải dương Trung Quốc | Ocean University of China |
| 174 | 北京大学 | Đại học Bắc Kinh | Peking University |
| 175 | 青岛大学 | Đại học Thanh Đảo | Qingdao University |
| 176 | 青岛科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thanh Đảo | Qingdao University of Science and Technology |
| 177 | 青海民族大学 | Đại học Dân tộc Thanh Hải | Qinghai Nationalities University |
| 178 | 青海大学 | Đại học Thanh Hải | Qinghai University |
| 179 | 齐齐哈尔大学 | Đại học Tề Tề Cáp Nhĩ | Qiqihar University |
| 180 | 中国人民大学 | Đại học Nhân dân Trung Quốc | Renmin University of China |
| 181 | 陕西师范大学 | Đại học Sư phạm Thiểm Tây | Shaanxi Normal University |
| 182 | 陕西中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Thiểm Tây | Shaanxi University of Chinese Medicine |
| 183 | 山东师范大学 | Đại học Sư phạm Sơn Đông | Shandong Normal University |
| 184 | 山东大学 | Đại học Sơn Đông | Shandong University |
| 185 | 山东科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Sơn Đông | Shandong University of Science and Technology |
| 186 | 山东工业大学 | Đại học Công nghiệp Sơn Đông | Shandong University of Technology |
| 187 | 上海音乐学院 | Nhạc viện Thượng Hải (Học viện Âm nhạc Thượng Hải) | Shanghai Conservatory of Music |
| 188 | 上海外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải | Shanghai International Studies University |
| 189 | 上海交通大学 | Đại học Giao thông Thượng Hải | Shanghai Jiaotong University |
| 190 | 上海海事大学 | Đại học Hàng hải Thượng Hải (Đại học Hải vận Thượng Hải) | Shanghai Maritime University |
| 191 | 上海师范大学 | Đại học Sư phạm Thượng Hải | Shanghai Normal University |
| 192 | 上海海洋大学 | Đại học Hải Dương Thượng Hải | Shanghai Ocean University |
| 193 | 上海大学 | Đại học Thượng Hải | Shanghai University |
| 194 | 上海财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Thượng Hải | Shanghai University of Finance and Economics |
| 195 | 上海对外经贸大学 | Đại học Kinh tế Đối ngoại Thượng Hải | Shanghai University of International Business and Economics |
| 196 | 上海政法大学 | Đại học Chính pháp Thượng Hải (Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Thượng Hải) | Shanghai University of Political Science and Law |
| 197 | 上海体育大学 | Đại học Thể thao Thượng Hải | Shanghai University of Sport |
| 198 | 上海中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Thượng Hải | Shanghai University of Traditional Chinese Medicine |
| 199 | 汕头大学 | Đại học Sán Đầu | Shantou University |
| 200 | 山西大学 | Đại học Sơn Tây | Shanxi University |
| 201 | 沉阳航空航天大学 | Đại học Hàng không Vũ trụ Thẩm Dương | Shenyang Aerospace University |
| 202 | 沉阳建筑大学 | Đại học Kiến trúc Thẩm Dương | Shenyang Jianzhu University |
| 203 | 沉阳理工大学 | Đại học Công nghệ Thẩm Dương (Đại học Bách khoa Thẩm Dương) | Shenyang Ligong University |
| 204 | 沉阳师范大学 | Đại học Sư phạm Thẩm Dương | Shenyang Normal University |
| 205 | 沉阳工业大学 | Đại học Công nghiệp Thẩm Dương | Shenyang University of Technology |
| 206 | 石河子大学 | Đại học Thạch Hà Tử | Shihezi University |
| 207 | 四川外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên | Sichuan International Studies University |
| 208 | 四川大学 | Đại học Tứ Xuyên | Sichuan University |
| 209 | 苏州大学 | Đại học Tô Châu | Soochow University |
| 210 | 华南农业大学 | Đại học Nông nghiệp Hoa Nam | South China Agricultural University |
| 211 | 华南师范大学 | Đại học Sư phạm Hoa Nam | South China Normal University |
| 212 | 华南理工大学 | Đại học Công nghệ Hoa Nam (Đại học Bách khoa Hoa Nam) | South China University of Technology |
| 213 | 东南大学 | Đại học Đông Nam | Southeast University |
| 214 | 南方医科大学 | Đại học Y Nam Phương | Southern Medical University |
| 215 | 西南交通大学 | Đại học Giao thông Tây Nam | Southwest Jiaotong University |
| 216 | 西南大学 | Đại học Tây Nam | Southwest University |
| 217 | 西南财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Tây Nam | Southwestern University of Finance and Economics |
| 218 | 中山大学 | Đại học Trung Sơn | Sun Yat-Sen University |
| 219 | 太原理工大学 | Đại học Công nghệ Thái Nguyên (Đại học Bách khoa Thái Nguyên) | Taiyuan University of Technology |
| 220 | 中央戏剧学院 | Học viện Hý kịch Trung ương | The Central Academy of Drama |
| 221 | 中国农业科学院研究生院 | Trường Cao học Học viện Khoa học Nông nghiệp Trung Quốc | The Graduate School of the Chinese Academy of Agricultural Sciences |
| 222 | 天津外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân | Tianjin Foreign Studies University |
| 223 | 天津医科大学 | Đại học Y Thiên Tân | Tianjin Medical University |
| 224 | 天津工业大学 | Đại học Công nghiệp Thiên Tân | Tianjin Polytechnic University |
| 225 | 天津大学 | Đại học Thiên Tân | Tianjin University |
| 226 | 天津财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Thiên Tân | Tianjin University of Finance and Economics |
| 227 | 天津科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Thiên Tân | Tianjin University of Science and Technology |
| 228 | 天津理工大学 | Đại học Công nghệ Thiên Tân (Đại học Bách khoa Thiên Tân) | Tianjin University of Technology |
| 229 | 天津科技教育大学 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thiên Tân | Tianjin University of Technology and Education |
| 230 | 天津中医药大学 | Đại học Trung Y Dược Thiên Tân | Tianjin University of Traditional Chinese Medicine |
| 231 | 天津师范大学 | Đại học Sư phạm Thiên Tân | Tianjing Normal University |
| 232 | 同济大学 | Đại học Đồng Tế | Tongji University |
| 233 | 清华大学 | Đại học Thanh Hoa | Tsinghua University |
| 234 | 中国科学院大学 | Đại học Viện Khoa học Trung Quốc | University of Chinese Academy of Sciences |
| 235 | 中国电子科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện tử Trung Quốc | University of Electronic Science and Technology of China |
| 236 | 对外经济贸易大学 | Đại học Kinh tế Thương mại Đối ngoại | University of International Business and Economics |
| 237 | 济南大学 | Đại học Tế Nam | University of Jinan |
| 238 | 中国科学技术大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc | University of Science and Technology of China |
| 239 | 北京科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Bắc Kinh | University of Science and Technology Beijing |
| 240 | 辽宁科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Liêu Ninh | University of Science and Technology Liaoning |
| 241 | 上海理工大学 | Đại học Công nghệ Thượng Hải (Đại học Bách khoa Thượng Hải) | University of Shanghai for Science and Technology |
| 242 | 温州医科大学 | Đại học Y Ôn Châu | Wenzhou Medical University |
| 243 | 温州大学 | Đại học Ôn Châu | Wenzhou University |
| 244 | 武汉体育学院 | Học viện Thể dục Thể thao Vũ Hán | Wuhan Institute of Physical Education |
| 245 | 武汉纺织大学 | Đại học Dệt may Vũ Hán | Wuhan Textile University |
| 246 | 武汉大学 | Đại học Vũ Hán | Wuhan University |
| 247 | 武汉理工大学 | Đại học Công nghệ Vũ Hán (Đại học Bách khoa Vũ Hán) | Wuhan University of Technology |
| 248 | 武夷学院 | Đại học Vũ Di | Wuyi University |
| 249 | 厦门大学 | Đại học Hạ Môn | Xiamen University |
| 250 | 厦门理工学院 | Học viện Công nghệ Hạ Môn (Học viện Bách khoa Hạ Môn) | Xiamen University of Technology |
| 251 | 西安外国语大学 | Đại học Ngoại ngữ Tây An | Xian International Studies University |
| 252 | 西安交通大学 | Đại học Giao thông Tây An | Xi’an Jiaotong University |
| 253 | 西安石油大学 | Đại học Dầu khí Tây An | Xi’an Shiyou University |
| 254 | 湘潭大学 | Đại học Tương Đàm | Xiangtan University |
| 255 | 西安电子科技大学 | Đại học Khoa học Điện tử Tây An | Xidian University |
| 256 | 新疆医科大学 | Đại học Y Tân Cương | Xinjiang Medicine University |
| 257 | 新疆师范大学 | Đại học Sư phạm Tân Cương | Xinjiang Normal University |
| 258 | 新疆大学 | Đại học Tân Cương | Xinjiang University |
| 259 | 延边大学 | Đại học Diên Biên | Yanbian University |
| 260 | 长江大学 | Đại học Trường Giang | Yangtze University |
| 261 | 扬州大学 | Đại học Dương Châu | Yangzhou University |
| 262 | 燕山大学 | Đại học Yên Sơn | Yanshan University |
| 263 | 烟台大学 | Đại học Yên Đài | Yantai University |
| 264 | 云南农业大学 | Đại học Nông nghiệp Vân Nam | Yunnan Agricultural University |
| 265 | 云南师范大学 | Đại học Sư phạm Vân Nam | Yunnan Normal University |
| 266 | 云南大学 | Đại học Vân Nam | Yunnan University |
| 267 | 云南财经大学 | Đại học Kinh tế Tài chính Vân Nam | Yunnan University of Finance and Economics |
| 268 | 云南民族大学 | Đại học Dân tộc Vân Nam | Yunnan University of Nationalities |
| 269 | 浙江工商大学 | Đại học Công thương Chiết Giang | Zhejiang Gongshang University |
| 270 | 浙江师范大学 | Đại học Sư phạm Chiết Giang | Zhejiang Normal University |
| 271 | 浙江海洋大学 | Đại học Hải Dương Chiết Giang | Zhejiang Ocean University |
| 272 | 浙江理工大学 | Đại học Công nghệ Chiết Giang (Đại học Bách Khoa Chiết Giang) | Zhejiang Sci-Tech University |
| 273 | 浙江大学 | Đại học Chiết Giang | Zhejiang University |
| 274 | 浙江科技大学 | Đại học Khoa học Kỹ thuật Chiết Giang | Zhejiang University of Science & Technology |
| 275 | 浙江工业大学 | Đại học Công nghiệp Chiết Giang | Zhejiang University of Technology |
| 276 | 郑州大学 | Đại học Trịnh Châu | Zhengzhou University |
| 277 | 中南财经政法大学 | Đại học Kinh tế và Luật Trung Nam | Zhongnan University of Economics and Law |
Trên đây là danh sách 277 trường được cấp học bổng Chính phủ Trung Quốc CSC, VIED hy vọng bài viết hôm nay sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình tìm kiếm thông tin học bổng. Cũng chúc bạn sớm thực hiện được ước mơ du học Trung Quốc của mình.



TƯ VẤN MIỄN PHÍ CÁC KHOÁ HỌC