TỔNG HỢP TỪ VỰNG HSK1 THEO KHUNG BẬC 6 VÀ BẬC 9

Nếu muốn đạt điểm cao trong bài thi HSK, bạn cần nắm vững từ vựng và ngữ pháp của cấp độ tương ứng. Vậy với HSK 1, thí sinh cần học bao nhiêu từ? Trong bài viết này, VIED Education sẽ tổng hợp toàn bộ danh sách từ vựng HSK 1 theo cả khung 6 bậc và 9 bậc, giúp bạn có lộ trình học tập hiệu quả.

c4ca4238a0b923820dcc509a6f75849b 7

🤔 HSK 1 CẦN BAO NHIÊU TỪ VỰNG? 

HSK 1 là cấp độ thấp nhất trong hệ thống đánh giá năng lực Hán ngữ, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tuy nhiên, tùy theo hệ thống tiêu chuẩn được áp dụng, số lượng từ vựng cần học sẽ có sự khác biệt:

c81e728d9d4c2f636f067f89cc14862c 7

Như vậy, so với hệ thống cũ, khung HSK 9 bậc nâng mức yêu cầu từ vựng lên đáng kể, đòi hỏi người học cần dành nhiều thời gian hơn để ôn tập.

🌏 NỘI DUNG TỪ VỰNG HSK 1 BAO GỒM NHỮNG CHỦ ĐỀ GÌ? 

Vì HSK 1 là cấp độ sơ cấp nên từ vựng chủ yếu xoay quanh những tình huống giao tiếp đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.

  • Theo khung HSK 6 bậc: chào hỏi, tên tuổi, thời tiết, ngày tháng, …

eccbc87e4b5ce2fe28308fd9f2a7baf3 3

  • Theo khung HSK 9 bậc: thói quen hàng ngày, sở thích, ẩm thực, phương tiện giao thông, …

a87ff679a2f3e71d9181a67b7542122c 3

Nhìn chung, từ vựng ở cả hai khung đều giúp người học làm quen với chữ Hán và hình thành nền tảng tiếng Trung vững chắc.

📝 DANH SÁCH TỪ VỰNG HSK 1 THEO TỪNG HỆ THỐNG

1. Từ vựng HSK 1 theo khung 6 bậc

Với hệ thống cũ, HSK 1 yêu cầu học 150 từ vựng xoay quanh những chủ đề giao tiếp cơ bản. Vì số lượng từ không nhiều, việc ghi nhớ sẽ tương đối dễ dàng.

44d099820162b7eb9e2b7941fdda8f1e

2. Từ vựng HSK 1 theo khung 9 bậc

Ở hệ thống mới, số lượng từ vựng của HSK 1 đã tăng lên 500 từ, bao phủ nhiều chủ đề hơn. Việc học sẽ đòi hỏi sự tập trung và phương pháp phù hợp.

STTCHỮ HÁNPINYINTỪ LOẠINGHĨA
1爱àiđộng từyêu, thích
2吧batrợ từnhé, nhé nhé (đề nghị)
3八bāsốtám
4爸爸bàbadanh từbố, ba
5百bǎisốmột trăm
6白天báitiāndanh từban ngày
7半bànsốmột nửa
8包子bāozidanh từbánh bao
9杯子bēizidanh từcái cốc
10本běnlượng từquyển (sách)
11边biāndanh từbên, phía
12病bìngdanh/độngbệnh, bị bệnh
13不bùphó từkhông
14不客气bú kèqiđộng từkhông có gì
15不要bú yàophó từđừng
16菜càidanh từmón ăn, rau
17茶chádanh từtrà
18唱chàngđộng từhát
19超市chāoshìdanh từsiêu thị
20车chēdanh từxe
21吃chīđộng từăn
22穿chuānđộng từmặc
23出租车chūzūchēdanh từtaxi
24大dàtính từto, lớn
25打电话dǎ diànhuàđộng từgọi điện thoại
26大家dàjiāđại từmọi người
27到dàođộng từđến
28大学dàxuédanh từđại học
29大学生dàxuéshēngdanh từsinh viên
30的detrợ từcủa
31第dìtiền tốthứ (số thứ tự)
32店diàndanh từcửa hàng
33点diǎnlượng từgiờ
34电话diànhuàdanh từđiện thoại
35电脑diànnǎodanh từmáy tính
36电视diànshìdanh từtivi
37电影diànyǐngdanh từphim
38电影院diànyǐngyuàndanh từrạp chiếu phim
39弟弟dìdidanh từem trai
40东西dōngxidanh từđồ vật
41都dōuphó từđều
42读dúđộng từđọc
43对duìtính/giớiđúng, đối với
44对不起duìbuqǐđộng từxin lỗi
45多duōtính từnhiều
46多少duōshaođại từbao nhiêu
47读书dúshūđộng từđọc sách, học
48二èrsốhai
49儿子érzidanh từcon trai
50饭fàndanh từcơm
51饭店fàndiàndanh từnhà hàng
52房间fángjiāndanh từphòng
53非常fēichángphó từrất
54飞机fēijīdanh từmáy bay
55分fēnlượng từphút
56分钟fēnzhōnglượng từphút
57高兴gāoxìngtính từvui
58个gèlượng từcái
59歌gēdanh từbài hát
60哥哥gēgedanh từanh trai
61给gěiđộng từcho
62公司gōngsīdanh từcông ty
63工作gōngzuòđộng/danhlàm việc
64狗gǒudanh từchó
65贵guìtính từđắt
66国guódanh từquốc gia
67还háiphó từcòn, vẫn
68孩子háizidanh từđứa trẻ
69汉语Hànyǔdanh từtiếng Trung
70汉字Hànzìdanh từchữ Hán
71号hàodanh/lượngsố
72好hǎotính từtốt
73好吃hǎochītính từngon
74好看hǎokàntính từđẹp
75好听hǎotīngtính từhay
76好玩儿hǎowánrtính từthú vị
77和héliên từvà
78喝hēđộng từuống
79很hěnphó từrất
80后hòudanh từsau
81回huíđộng từquay về
82会huìđộng từbiết
83火车huǒchēdanh từtàu hỏa
84几jǐđại/sốmấy
85家jiādanh từnhà
86见jiànđộng từgặp
87件jiànlượng từcái (đồ)
88叫jiàođộng từgọi
89饺子jiǎozidanh từsủi cảo
90家人jiāréndanh từngười nhà
91鸡蛋jīdàndanh từtrứng gà
92姐姐jiějiedanh từchị gái
93今年jīnniándanh từnăm nay
94今天jīntiāndanh từhôm nay
95九jiǔsốchín
96觉得juédeđộng từcảm thấy
97开kāiđộng từmở
98开车kāichēđộng từlái xe
99看kànđộng từnhìn
100看病kànbìngđộng từkhám bệnh
101看见kànjiànđộng từnhìn thấy
102课kèdanh từbài học
103可以kěyǐđộng từcó thể
104口kǒulượng từmiệng
105块kuàilượng từđồng (tiền)
106来láiđộng từđến
107老师lǎoshīdanh từgiáo viên
108了letrợ từrồi
109冷lěngtính từlạnh
110里lǐdanh từbên trong
111两liǎngsốhai
112零língsốkhông
113六liùsốsáu
114吗matrợ từkhông (nghi vấn)
115卖màiđộng từbán
116买mǎiđộng từmua
117妈妈māmadanh từmẹ
118忙mángtính từbận
119猫māodanh từmèo
120没关系méi guānxiđộng từkhông sao
121妹妹mèimeidanh từem gái
122没事méishìđộng từkhông có việc gì
123没méiphó từkhông
124们menhậu tốsố nhiều
125面包miànbāodanh từbánh mì
126面条儿miàntiáordanh từmì
127米饭mǐfàndanh từcơm
128明年míngniándanh từnăm sau
129明天míngtiāndanh từngày mai
130名字míngzidanh từtên
131那nàđại từkia
132哪nǎđại từnào
133那边nàbiānđại từbên kia
134那个nàgeđại từcái kia
135哪个nǎgeđại từcái nào
136那里nàlǐđại từở kia
137哪里nǎlǐđại từở đâu
138男nántính từnam
139男朋友nánpéngyoudanh từbạn trai
140那儿nàrđại từở kia
141哪儿nǎrĐại từở đâu
142那些nàxiēĐại từnhững cái đó
143哪些nǎxiēĐại từnhững cái nào
144呢neTrợ từtrợ từ nghi vấn / nhấn mạnh
145能néngĐộng từ khuyết thiếucó thể
146你nǐĐại từbạn
147你好nǐ hǎoCụm từxin chào
148年niánDanh từ / Lượng từnăm
149你们nǐmenĐại từcác bạn
150您nínĐại từngài, ông/bà (kính ngữ)
151牛奶niúnǎiDanh từsữa
152女nǚTính từnữ
153女儿nǚ’érDanh từcon gái
154女朋友nǚpéngyouDanh từbạn gái
155女士nǚshìDanh từquý bà, phụ nữ
156朋友péngyouDanh từbạn bè
157便宜piányiTính từrẻ
158漂亮piàoliangTính từxinh đẹp
159苹果píngguǒDanh từtáo
160七qīSố từbảy
161前qiánDanh từtrước
162钱qiánDanh từtiền
163千qiānSố từnghìn
164起床qǐchuángĐộng từthức dậy
165请qǐngĐộng từmời, xin
166请问qǐngwènĐộng từxin hỏi
167去qùĐộng từđi
168去年qùniánDanh từnăm ngoái
169热rèTính từnóng
170人rénDanh từngười
171认识rènshiĐộng từquen biết
172日rìDanh từ / Lượng từngày
173三sānSố từba
174上shàngDanh từ / Động từtrên, lên
175上班shàngbānĐộng từđi làm
176商店shāngdiànDanh từcửa hàng
177上课shàngkèĐộng từlên lớp, học
178上午shàngwǔDanh từbuổi sáng
179上学shàngxuéĐộng từđi học
180少shǎoTính từ / Động từít
181谁shéi / shuíĐại từai
182生病shēngbìngĐộng từbị bệnh
183什么shénmeĐại từcái gì
184十shíSố từmười
185事shìDanh từviệc
186是shìĐộng từlà
187时候shíhouDanh từlúc, thời điểm
188时间shíjiānDanh từthời gian
189手机shǒujīDanh từđiện thoại di động
190书shūDanh từsách
191书店shūdiànDanh từhiệu sách
192睡shuìĐộng từngủ
193水shuǐDanh từnước
194水果shuǐguǒDanh từtrái cây
195睡觉shuìjiàoĐộng từđi ngủ
196说shuōĐộng từnói
197说话shuōhuàĐộng từnói chuyện
198四sìSố từbốn
199岁suìLượng từtuổi
200他tāĐại từanh ấy
201它tāĐại từnó (đồ vật / con vật)
202她tāĐại từcô ấy
203太tàiPhó từquá, rất
204他们tāmenĐại từhọ
205它们tāmenĐại từchúng nó (đồ vật / con vật)
206她们tāmenĐại từhọ (nữ)
207天tiānDanh từ / Lượng từtrời, ngày
208天气tiānqìDanh từthời tiết
209听tīngĐộng từnghe
210听见tīngjiànĐộng từnghe thấy
211同学tóngxuéDanh từbạn học
212外wàiDanh từbên ngoài
213外边wàibianDanh từphía ngoài
214玩wánĐộng từchơi
215晚wǎnTính từmuộn, tối
216晚饭wǎnfànDanh từbữa tối
217晚上wǎnshangDanh từbuổi tối
218喂wèiThán từalo (khi nghe điện thoại)
219问wènĐộng từhỏi
220问题wèntíDanh từvấn đề, câu hỏi
221我wǒĐại từtôi
222我们wǒmenĐại từchúng tôi
223五wǔSố từsố năm
224午饭wǔfànDanh từbữa trưa
225下xiàDanh từ / Động từ / Lượng từdưới, xuống
226下雨xià yǔĐộng từmưa
227下班xiàbānĐộng từtan làm
228下课xiàkèĐộng từtan học
229想xiǎngĐộng từmuốn, nghĩ
230先生xiānshengDanh từông, ngài
231现在xiànzàiDanh từbây giờ
232小xiǎoTính từnhỏ
233小朋友xiǎopéngyǒuDanh từtrẻ em
234小时xiǎoshíDanh từgiờ
235小学xiǎoxuéDanh từtiểu học
236小学生xiǎoxuéshēngDanh từhọc sinh tiểu học
237下午xiàwǔDanh từbuổi chiều
238写xiěĐộng từviết
239些xiēLượng từmột ít
240谢谢xièxieĐộng từcảm ơn
241喜欢xǐhuanĐộng từthích
242新xīnTính từmới
243星期xīngqīDanh từtuần
244星期日xīngqīrìDanh từchủ nhật
245星期天xīngqītiānDanh từchủ nhật
246休息xiūxiĐộng từnghỉ ngơi
247学xuéĐộng từhọc
248雪xuěDanh từtuyết
249学生xuéshēngDanh từhọc sinh
250学习xuéxíĐộng từhọc tập
251学校xuéxiàoDanh từtrường học
252要yàoĐộng từmuốn, cần
253也yěPhó từcũng
254一yīSố từsố một
255一半yíbànSố từmột nửa
256一点儿yìdiǎnrSố lượngmột chút
257衣服yīfuDanh từquần áo
258医生yīshēngDanh từbác sĩ
259一下yíxiàSố lượng / Phó từmột chút, một lát
260一些yīxiēSố lượngmột vài
261医院yīyuànDanh từbệnh viện
262椅子yǐziDanh từcái ghế
263有yǒuĐộng từcó
264有的yǒudeĐại từmột số
265有些yǒuxiēĐại từ / Phó từmột vài
266有(一)点儿yǒu (yì)diǎnrPhó từhơi, có chút
267雨yǔDanh từmưa
268元yuánLượng từđồng (đơn vị tiền tệ)
269月yuèDanh từtháng
270再zàiPhó từlại, thêm
271在zàiĐộng từ / Giới từ / Phó từở, đang
272再见zàijiànĐộng từtạm biệt
273早zǎoTính từsớm
274早饭zǎofànDanh từbữa sáng
275早上zǎoshangDanh từbuổi sáng
276怎么zěnmeĐại từthế nào
277怎么样zěnmeyàngĐại từthế nào, ra sao
278找zhǎoĐộng từtìm
279这zhèĐại từnày
280这边zhèbiānĐại từbên này
281这个zhègeĐại từcái này
282这里zhèlǐĐại từở đây
283真zhēnPhó từ / Tính từthật, rất
284正在zhèngzàiPhó từđang
285这儿zhèrĐại từchỗ này, ở đây
286这些zhèxiēĐại từnhững cái này
287只zhǐLượng từcon (dùng cho động vật)
288知道zhīdàoĐộng từbiết
289中国ZhōngguóDanh từTrung Quốc
290中文ZhōngwénDanh từtiếng Trung
291中午zhōngwǔDanh từbuổi trưa
292中学zhōngxuéDanh từtrường trung học
293中学生zhōngxuéshēngDanh từhọc sinh trung học
294住zhùĐộng từở, cư trú
295桌子zhuōziDanh từcái bàn
296字zìDanh từchữ, ký tự
297坐zuòĐộng từngồi
298做zuòĐộng từlàm
299做饭zuò fànĐộng từnấu ăn
300昨天zuótiānDanh từhôm qua

🧐 CÁCH HỌC TỪ VỰNG HSK 1 HIỆU QUẢ

Tiếng Trung sử dụng chữ tượng hình, nên việc ghi nhớ từ vựng có thể là thách thức đối với người mới học. Dưới đây là một số phương pháp giúp bạn học nhanh và hiệu quả hơn:

1. Học cách phát âm và pinyin chuẩn

  • Nắm vững bảng chữ cái và cách đọc pinyin là bước đầu tiên quan trọng.
  • Có thể sử dụng các ứng dụng tự học hoặc xem video hướng dẫn trên YouTube để luyện phát âm.

1679091c5a880faf6fb5e6087eb1b2dc 3

2. Ghi nhớ cách viết chữ Hán

  • Hiểu cấu tạo chữ và các nét cơ bản sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
  • Hãy luyện viết hàng ngày để tăng khả năng nhận diện mặt chữ.

8f14e45fceea167a5a36dedd4bea2543 2

3. Học từ theo chủ đề

  • Việc hệ thống từ vựng theo chủ đề sẽ giúp bạn dễ liên tưởng và nhớ lâu hơn.
  • Ví dụ: Chủ đề sở thích gồm các từ như 看书 (đọc sách), 听音乐 (nghe nhạc), 看电影 (xem phim),…

c9f0f895fb98ab9159f51fd0297e236d 2

4. Học từ theo nhóm từ liên quan

  • Khi học một từ, hãy mở rộng thêm các từ liên quan để ghi nhớ nhanh hơn.
  • Ví dụ: Khi học 你 (bạn), có thể học thêm 你们 (các bạn), 他 (anh ấy), 她 (cô ấy), 妈妈 (mẹ), 爸爸 (bố), 哥哥 (anh trai),…

45c48cce2e2d7fbdea1afc51c7c6ad26 2

5. Luyện viết và sử dụng từ vựng thường xuyên

  • Việc luyện viết hàng ngày giúp nhớ từ lâu hơn và cải thiện kỹ năng viết chữ Hán.
  • Áp dụng từ vựng vào hội thoại thực tế sẽ giúp bạn ghi nhớ hiệu quả hơn.

d3d9446802a44259755d38e6d163e820 2

———————————————–

Như vậy, HSK 1 có sự khác biệt rõ rệt giữa hai hệ thống 6 bậc và 9 bậc, trong đó:

  • Hệ thống cũ yêu cầu 150 từ vựng, tập trung vào giao tiếp cơ bản.
  • Hệ thống mới yêu cầu 500 từ vựng, bao phủ nhiều chủ đề rộng hơn.

Để đạt kết quả tốt trong kỳ thi, bạn cần có phương pháp học tập phù hợp, kết hợp luyện viết, luyện đọc và thực hành giao tiếp. 

👉 Chúc bạn học tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi HSK! 🚀

Đánh giá post

TƯ VẤN MIỄN PHÍ CÁC KHOÁ HỌC

    Họ và tên (*)

    Số điện thoại (*)

    Khoá học (*)

    Lớp học

    Bạn muốn tư vấn du học?

    Thời gian học

    Bạn muốn học tại trung tâm nào?

    Nhu cầu/ghi chú, nguyện vọng khác



    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *